Học tiếng Đức theo chủ đề Làm quen và hẹn hò

Học tiếng Đức theo chủ đề Làm quen và hẹn hò

Chủ đề: Làm quen

Xin chào! – Hallo!

Xin chào! – Guten Tag!

Khỏe không? – Wie geht’s?

Bạn ở khách sạn nào vậy? – In welchem Hotel wohnen Sie?

Bạn từ châu Âu đến à? – Kommen Sie aus Europa?

Bạn từ châu Á đến à? – Kommen Sie aus Asien?

Bạn từ châu Mỹ đến à? – Kommen Sie aus Amerika?

Bạn hãy đến thăm tôi đi! – Besuchen Sie mich mal!

Bạn đi du lịch ở đây à? – Machen Sie hier Urlaub?

Bạn ở đây bao lâu rồi? – Wie lange sind Sie schon hier?

Bạn ở bao lâu? – Wie lange bleiben Sie?

Bạn có thích ở đây không? – Gefällt es Ihnen hier?

Xin lỗi, ngày mai tôi đã có việc. – Tut mir Leid, ich habe schon etwas vor.

Đây là địa chỉ của tôi. – Hier ist meine Adresse.

Ngày mai chúng ta có gặp nhau không? – Sehen wir uns morgen?

Hẹn gặp lại nhé! – Auf Wiedersehen!

Hẹn sớm gặp lại nhé! – Bis bald!

Tạm biệt! – Tschüs!

132 1 Hoc Tieng Duc Theo Chu De Lam Quen Va Hen Ho

Chủ đề : Hẹn hò

Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à? – Hast du den Bus verpasst?

Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi. – Ich habe eine halbe Stunde auf dich gewartet.

Bạn không mang theo điện thoại di động sao? – Hast du kein Handy bei dir?

Lần sau hãy đến đúng giờ nhé! – Sei das nächste Mal pünktlich!

Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé! – Nimm das nächste Mal ein Taxi!

Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù! – Nimm das nächste Mal einen Regenschirm mit!

Ngày mai tôi được nghỉ. – Morgen habe ich frei.

Ngày mai chúng ta có gặp nhau không? – Wollen wir uns morgen treffen?

Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi. – Tut mir Leid, morgen geht es bei mir nicht.

Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa? – Hast du dieses Wochenende schon etwas vor?

Hay bạn đã có hẹn rồi? – Oder bist du schon verabredet?

Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần. – Ich schlage vor, wir treffen uns am Wochenende.

Chúng ta đi dã ngoại không? – Wollen wir Picknick machen?

Chúng ta ra bờ biển không? – Wollen wir an den Strand fahren?

Chúng ta đi lên núi không? – Wollen wir in die Berge fahren?

Tôi đón bạn ở văn phòng nhé. – Ich hole dich vom Büro ab.

Tôi đón bạn ở nhà. – Ich hole dich von zu Hause ab.

Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt. – Ich hole dich an der Bushaltestelle ab.

Nguồn: Du học Đức halo


© 2025 | Tạp chí NƯỚC ĐỨC



 

Bài liên quan